Tiếng Đức du học

Chương trình đào tạo chuẩn Đức được thiết kế chuyên biệt dành cho các bạn muốn đi du học Đức. Việc học với giáo viên người Đức giúp học viên không chỉ phong phú về vốn từ, phát âm đúng tiếng Đức chuẩn (Hochdeutsch) mà còn có thêm hiểu biết về đất nước, văn hóa, con người Đức. Học viên của German-Link không chỉ thi đỗ với kết quả rất cao trong các kỳ thi tiếng Đức mà còn tự tin giao tiếp và học tập tốt khi sang Đức.
 

Luyện thi B1, B2, dự bị Đại học

Chương trình luyện thi được thiết kế theo đúng cấu trúc đề thi thật. Học viên được ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học cũng như nắm được các kỹ thuật làm bài đạt điểm cao.

Tỉ lệ đỗ kỳ thi B1, B2 và dự bị đại học của học viên German-Link vượt trội so với thị trường đã chứng minh chúng tôi chính là sự lựa chọn tốt nhất cho việc học tiếng Đức của bạn.   
 

Tiếng Đức Thiếu niên

German-Link tự hào là một trong số ít các đơn vị đào tạo tiếng Đức cho các bạn thiếu niên.
Bài giảng với nội dung lôi cuốn được thiết kế dành riêng cho lứa tuổi 13-16. Đặc biệt, thông qua nhiều hoạt động phong phú, sôi nổi với giáo viên người Đức, học viên sẽ phát triển rất tốt kỹ năng nghe nói của mình và luôn hứng thú với những giờ học tại German-Link.

 

Tiếng Đức cho tổ chức

German-Link cung cấp dịch vụ đào tạo tiếng Đức chất lượng cao, cam kết đầu ra và đảm bảo đúng tiến độ học tập theo yêu cầu của mỗi tổ chức với chi phí hợp lý.

Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm cùng phương pháp giảng dạy tiên tiến, German-Link chắc chắn sẽ là địa chỉ đào tạo tiếng Đức uy tín và tin cậy với nhiều đối tác.
 

LỊCH KHAI GIẢNG 2018
German-Link luôn tự hào là trung tâm dạy tiếng Đức uy tín, chất lượng!
Trung tâm chúng tôi nhận dạy và luyện thi các trình độ từ A1- C1, TestDaF, DSD1, DSD2, luyện thi tốt nghiệp PTTH, luyện thi dự bị ĐH, lớp TRẺ EM (từ 12-15 tuổi) và
THEO NHU CẦU của học viên.

Tiếng Đức du học

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian  hc

Ngàyhc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

10.12-11.03

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

18.12-22.03

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

26.12-30.03

Thứ 4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

03.12-07.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

10.12-14.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

24.12-25.03

Thứ 2,4

18.00-20.30

A2.1

Tiêu chuẩn

25

8

21.12-25.02

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

03.12-07.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

11.12-14.03

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

10.12-14.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.1

Tiêu chuẩn

25

8

03.12-28.01

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

17.12-21.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

28.12-02.04

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

03.12-07.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

18.12-21.03

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

21.12-25.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Cấp tốc

25

5

17.12-21.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

 

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

07.12-10.03

Thứ 6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

12.12-13.03

Thứ 4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

8

17.12-22.03

Thứ 2,6

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

8

25.12-03.03

Thứ 3,5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

22.12-30.03

Thứ 7, CN

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

25.12-29.03

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

03.12-07.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

17.12-21.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

24.12-29.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

31.12-11.02

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

02.12-07.03

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

26.12-31.03

Thứ 4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

17.12-21.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

18.12-22.03

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

17.12-21.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

24.12-29.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

19.12-20.03

Thứ 4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

15

15

16.12-07.04

CN

08.00-12.00

Cấp tốc

25

5

07.12-11.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

24.12-28.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.1

Tiêu chuẩn

25

8

16.12-21.02

Thứ 3,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

5

24.12-28.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

03.12-07.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

10.12-14.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

03.12-04.03

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

10.12-14.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

17.12-21.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

14.12-15.03

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

8

05.12-30.01

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

B2.2

Cấp tốc

25

5

10.12-14.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

03.12-07.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

 

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian  hc

Ngàyhc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

8

06.11-03.01

Thứ 3,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

8

12.11-07.01

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

05.11-28.01

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

05.11-07.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

19.11-21.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

01.11-24.01

Thứ 2,5

18.00-20.30

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

12.11-11.02

Thứ 2,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

05.11-07.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

8

26.11-21.01

Thứ 2,4,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

19.11-20.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.1

Tiêu chuẩn

25

8

22.11-17.01

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

05.11-07.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

13.11-14.02

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

19.11-21.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

05.11-28.01

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

15.11-19.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Cấp tốc

25

5

26.11-28.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

 

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

01.11-29.01

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

04.11-27.01

Thứ 6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

12.11-17.02

Thứ 2

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

8

22.11-17.01

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

17.11-23.02

Thứ 7, CN

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

8

27.11-25.01

Thứ 3,6

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

05.11-07.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

12.11-14.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

19.11-21.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

26.11-28.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

02.11-25.01

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

14.11-13.02

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

8

05.11-31.12

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

A2.1

Tiêu chuẩn

25

8

08.11-05.01

Thứ 3,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

01.11-05.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

12.11-14.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

02.11-25.01

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

19.11-21.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.1

Tiêu chuẩn

25

12

11.11-17.02

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

5

26.11-28.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

16.11-20.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

26.11-28.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

29.11-28.02

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

15.11-19.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

05.11-07.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.1

Tiêu chuẩn

25

8

30.11-25.01

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

19.11-21.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

25

12

04.11-27.01

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

5

26.11-28.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

22.11-26.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

 

 


 

Luyện thi B1, B2, dự bị Đại học

            Trình độ

Lớp

Số buổi

Stuần

Thời gian học

Ngày học

Giờ học

B1

Cấp tốc

20

4

21.12-18.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2

Cấp tốc

20

4

24.12-21.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

 

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

B1

Tiêu chuẩn

20

7

05.12-18.01

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

4

10.12-07.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

4

24.12-21.01

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2

Tiêu chuẩn

20

7

10.12-23.01

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

5

04.12-08.01

Thứ 3-6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

4

17.12-14.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

STK

Cấp tốc

20

4

10.12-07.01

Thứ 2-6

08.15-11.30

 

            Trình độ

Lớp

Số buổi

Stuần

Thời gian học

Ngày học

Giờ học

B1

Cấp tốc

20

4

15.11-12.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2

Cấp tốc

20

4

12.11-07.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

 

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

B1

Tiêu chuẩn

20

7

30.11-14.01

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

20

4

01.11-28.11

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

4

12.11-07.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2

Tiêu chuẩn

20

7

05.11-19.12

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

4

05.11-30.11

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

4

12.11-07.12

Thứ 2-6

13.30-16.45

STK

Cấp tốc

20

4

12.11-07.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

 

Tiếng Đức Thiếu niên

Trình độ

Lớp

Số buổi

Số tuần

Thời gian học

Ngày học

Giời học

A1.1

Tiêu chuẩn

15

15

09.12-23.03

CN

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

15

15

22.12-13.04

Thứ 7

14.30-17.00

 

            Trình đ

Lp

  Sbui

  Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

15

15

08.12-30.03

Thứ 7

14.30-17.00

A1.2

Tiêu chuẩn

15

15

23.12-14.04

CN

08.30-11.00

A1.3

Tiêu chuẩn

15

15

20.12-04.04

Thứ 5

18.00-20.30

A1.4

Tiêu chuẩn

15

15

16.12-07.04

CN

14.30-17.00

 

           Trình độ

Lớp

Số buổi

Số tuần

Thời gian học

Ngày học

Giờ học

A1.1

Tiêu chuẩn

15

15

05.11-18.02

Thứ 2

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

15

15

15.11-28.02

Thứ 5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

15

15

10.11-02.03

Thứ 7

14.30-17.00

 

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

15

15

04.11-24.02

CN

08.30-11.00

A1.2

Tiêu chuẩn

15

15

27.11-19.03

Thứ 3

18.00-20.30

 
 

Tiếng Đức cho tổ chức

 

(Lịch khai giảng này có thể thay đổi tùy theo tình hình thực tế!)
GERMAN-LINK DẠY TIẾNG ĐỨC UY TÍN, CHẤT LƯỢNG
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chọn khóa học phù hợp nhất!

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất