Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật.

Trình độ

Lớp

Số buổi

Stuần

Thời gian học

Ngày học

Giờ học

Luyện thi B1

Tiêu chuẩn

20

07

05.06-19.07

Thứ 2,4,6

14.30-17.00

Cấp tốc

20

04

10.06-05.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

04

03.06-28.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

Luyện thi B2

Cấp tốc

20

04

17.06-12.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

04

03.06-28.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

16

03

24.06-12.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Khóa

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

Luyện thi B1

Tiêu chuẩn

20

07

04.06-18.07

Thứ 3,5

CN

08.30-11.00

Cấp tốc

20

04

03.06-28.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

04

10.06-05.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

04

17.06-12.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

16

03

10.06-01.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

Luyện thi B2

Cấp tốc

20

04

13.06-10.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

04

03.06-28.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

16

03

10.06-01.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Luyện thi dự bị ĐH

Cấp tốc

10

02

03.06-14.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

04

03.06-28.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

 
 

Trình độ

Lớp

Số buổi

Stuần

Thời gian học

Ngày học

Giờ học

B1

Tiêu chuẩn

20

7

02.05-14.06

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

4

06.05-31.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2

Cấp tốc

20

4

13.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

16

3

20.05-10.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

B1

Tiêu chuẩn

20

10

20.05-25.07

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

4

06.05-31.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

4

13.05-07.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

4

20.05-14.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

16

3

27.05-17.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2

Cấp tốc

20

4

27.05-21.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

4

06.05-31.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

16

3

13.05-03.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

STK

Cấp tốc

10

2

06.05-17.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

4

13.05-07.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

LTCN

Tiêu chuẩn

15

5

02.05-03.06

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

B1 (THPT)

Tiêu chuẩn

10

3

03.05-24.05

Thứ 4,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

 
-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất