Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học Đại học, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghành bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Cấp tốc

20

05

01.03-01.04

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

09.03-09.04

Thứ 3-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

12

03.03-29.05

Thứ 4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

01.03-02.04

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A1

Tiêu chuẩn

48

24

02.03-12.08

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

03.03-18.08

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

24

08.03-23.08

Thứ 2,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

01.03-23.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.03-03.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.03-10.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.03-10.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.2

Tiêu chuẩn

24

12

01.03-20.05

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.03-01.04

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

09.03-09.04

Thứ 3-6

13.30-16.45

A2

Tiêu chuẩn

48

24

01.03-12.08

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

19.03-10.09

Thứ 4,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

01.03-23.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.03-03.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

15.03-10.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.03-17.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Cấp tốc

20

05

01.03-01.04

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

09.03-09.04

Thứ 3-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

01.03-24.05

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

09.03-01.06

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.03-02.04

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B1

Tiêu chuẩn

48

24

01.03-12.08

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

09.03-24.08

Thứ 3,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

01.03-23.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.03-03.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.03-10.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.03-17.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

29.03-24.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

30

15

08.03-21.06

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.03-01.04

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

09.03-09.04

Thứ 3-6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

30

15

09.03-17.06

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

15

02.03-10.06

Thứ 3,5

14.00-16.30

Tiêu chuẩn

30

15

01.03-10.06

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

15

10.03-23.06

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

B2

Tiêu chuẩn

60

30

09.03-05.10

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

01.03-23.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.03-03.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.03-10.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.03-17.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

29.03-24.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2+

Tiêu chuẩn

20

10

01.03-10.05

Thứ 2,6

14.00-16.30

Tiêu chuẩn

20

10

08.03-17.05

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

04

15.03-16.04

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

C1.1

Tiêu chuẩn

24

24

13.03-28.08

Thứ 7

09.00-11.30

Tiêu chuẩn

24

12

22.03-14.06

Thứ 2,4

18.00-20.30

C1.2

Tiêu chuẩn

24

12

05.03-28.05

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

08

02.03-24.04

Thứ 3,5,7

18.00-20.30

08.30-11.00

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

24

12

01.02-05.05

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

04.02-02.05

T5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

23.02-18.05

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

24.02-22.05

Thứ 4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

25.02-16.05

Thứ 5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

01.02-16.03

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

22.02-26.03

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

12

02.02-07.05

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.02-16.03

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A1

Tiêu chuẩn

48

24

01.02-30.07

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

03.02-28.07

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

24

23.02-05.08

Thứ 3,5

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

01.02-06.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.02-16.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.02-16.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

02.02-07.05

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

03.02-05.05

Thứ 4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

01.02-16.03

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A2.2

Tiểu chuẩn

24

12

01.02-03.05

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.02-16.03

Thứ 2-5

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

23.02-26.03

Thứ 3-6

08.15-11.30

A2

Tiêu chuẩn

48

24

07.02-29.07

Thứ 5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

24

01.02-28.07

Thứ 2,4

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

03.02-08.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

40

08

22.02-16.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

12

01.02-03.05

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

03.02-05.05

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

01.02-16.03

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

23.02-26.03

Thứ 3-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

02.02-07.05

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.02-16.03

Thứ 2-5

08.15-11.30

B1

Tiêu chuẩn

48

24

19.02-06.08

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

17.02-04.08

Thứ 4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

19.02-15.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

01.02-06.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.1

Tiêu chuẩn

30

15

01.02-26.05

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

15

23.02-03.06

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.02-16.03

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

22.02-25.03

Thứ 2-5

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

30

15

03.02-26.05

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

01.02-16.03

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

22.02-26.03

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B2

Tiêu chuẩn

60

30

01.02-09.09

Thứ 2,5

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

24.02-20.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

01.02-06.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.02-16.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.02-16.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2+

Tiêu chuẩn

20

10

22.02-03.05

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

04

22.02-25.03

Thứ 2-5

13.30-16.45

C1.1

Tiêu chuẩn

24

12

22.02-17.05

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

06

22.02-05.04

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất