Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

24

08

06.04-30.05

Thứ 2,4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

08

07.04-02.06

Thứ 3,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

03.04-26.06

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

09.04-02.07

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.04-11.05

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.04-20.05

Thứ 3-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

12

04.04-23.06

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

06.04-11.05

Thứ 2-5

13.30-16.45

A1

Tiêu chuẩn

48

16

07.04-28.07

Thứ 3,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

24

08.04-25.09

Thứ 4,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

06.04-02.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.04-09.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

20.04-16.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

27.04-23.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

A1

(Học Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

04

04.04-28.04

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

10

2.5

06.04-21.04

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

10

2.5

13.04-28.04

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

01.04-21.06

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

07.04-30.06

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.04-12.05

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A2.2

Tiêu chuẩn

24

12

08.04-01.07

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

13.04-18.05

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.04-20.05

Thứ 3-6

13.30-16.45

A2

Siêu cấp tốc

40

08

29.04-25.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

06.04-02.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.04-09.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

08

03.04-02.06

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

06.04-24.06

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

07.04-27.06

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

06.04-11.05

Thứ 2-5

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

21.04-14.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.04-13.05

Thứ 3-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

29.04-25.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

06.04-02.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.04-09.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1

(Học Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

04

20.04-18.05

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

10

2.5

28.04-15.05

Thứ 3-6

13.30-16.45

B2.1

Tiêu chuẩn

24

12

29.04-20.07

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.04-11.05

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.04-20.05

Thứ 3-6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

24

08

06.04-20.05

Thứ 2,4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

07.04-13.05

Thứ 3-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

13.04-19.05

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

08

06.04-02.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

29.04-25.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.04-09.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.2+

(100% giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

20

10

06.04-06.05

Thứ 2,4

18.00-20.30

 

 

Trình độ

Lớp

Số buổi

Số tuần

Thời gian học

Ngày học

Giờ học

A1.1

Tiêu chuẩn

24

12

30.03-21.06

Thứ 2

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

23.03-15.06

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

26.03-20.06

Thứ 5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

30.03-20.06

Thứ 2

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

30.03-05.05

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

24.03-28.04

Thứ 3-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

12

25.03-15.06

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

31.03-07.05

Thứ 3-6

08.15-11.30

A1

Tiêu chuẩn

48

16

31.03-21.07

Thứ 3,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

29.03-17.09

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Siêu cấp tốc

40

08

30.03-27.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

23.03-20.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

A1

(Nghe + Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

04

30.03-27.04

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

10

2.5

23.03-08.04

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

10

2.5

30.03-16.04

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

29.03-17.06

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

08

30.03-29.05

Thứ 2,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

30.03-05.05

Thứ 2-5

13.30-16.45

A2.2

Tiêu chuẩn

24

12

25.03-17.06

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

30.03-05.05

Thứ 2-5

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

24.03-28.04

Thứ 3-6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

08

23.03-20.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

30.03-27.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

30.03-27.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

08

27.03-28.05

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

30.03-17.06

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

23.03-14.06

Thứ 2

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

30.03-07.05

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

26.03-23.06

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

30.03-07.05

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

26.03-25.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

30.03-27.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

23.03-20.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1

(Nghe + Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

04

31.03-24.04

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

10

2.5

31.03-16.04

Thứ 3-6

13.30-16.45

B2.1

Cấp tốc

20

04

23.03-20.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

04

23.03-20.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Tiêu chuẩn

24

12

23.03-10.06

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

30.03-05.05

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

31.03-07.05

Thứ 3-6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

25.03-29.04

Thứ 3-6

08.15-11.30

B2

Siêu cấp tốc

40

08

23.03-20.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

26.03-25.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

30.03-27.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.2+

(100% với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

20

10

26.03-07.06

Thứ 5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

C1.1

Tiêu chuẩn

24

12

30.03-17.06

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

30.03-07.05

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

 

 

 

 

-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất