Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học Đại học, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghành bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1

Tiêu chuẩn

48

24

01.11-21.04

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

02.11-22.04

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

04.11-28.04

Thứ 5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

16

09.11-06.03

Thứ 3,5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

40

10

01.11-07.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

40

10

08.11-14.01

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

01.11-24.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.11-31.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.11-07.01

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.11-14.01

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

29.11-21.01

Thứ 2-6

08.00-12.00

A1.2

Tiêu chuẩn

24

12

01.11-20.01

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.11-03.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A2

Tiêu chuẩn

48

24

02.11-22.04

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

16

08.11-06.03

Thứ 2,4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

24

09.11-08.05

Thứ 3

CN

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

16

10.11-12.03

Thứ 4

Thứ 7,CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

40

10

01.11-07.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

40

10

15.11-21.01

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

01.11-24.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.11-31.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.11-07.01

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.11-14.01

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

29.11-21.01

Thứ 2-6

13.00-17.00

A2.2

Tiêu chuẩn

24

08

02.11-25.12

Thứ 3,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

08.11-26.01

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

09.11-27.01

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.11-03.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

08.11-10.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B1

Tiêu chuẩn

48

24

01.11-20.04

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

02.11-22.04

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

40

10

01.11-07.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

40

10

15.11-21.01

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

12.11-06.01

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

01.11-24.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.11-31.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.11-14.01

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

29.11-21.01

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

01.11-20.01

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

08

02.11-26.12

Thứ 3,5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

09.11-08.02

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

01.11-03.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

15.11-17.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B2

Tiêu chuẩn

60

30

01.11-01.06

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

60

30

02.11-12.06

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

60

30

08.11-09.06

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

60

30

09.11-18.06

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

60

20

01.11-27.03

Thứ 3,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

40

10

01.11-07.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

40

10

01.11-07.01

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

01.11-24.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

01.11-24.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.11-31.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.11-31.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.11-07.01

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.11-14.01

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.2

Tiêu chuẩn

30

15

01.11-07.01

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

10

09.11-16.01

Thứ 3,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

30

15

10.11-02.03

Thứ 4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

30

10

16.11-23.01

Thứ 3,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

C1.1

Tiêu chuẩn

48

24

01.11-20.04

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

02.11-21.04

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

40

10

01.11-07.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

40

08

08.11-31.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.11-07.01

Thứ 2-6

13.00-17.00

C1.2

Tiêu chuẩn

48

24

02.11-21.04

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

40

10

08.11-14.01

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

01.11-24.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.11-07.01

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1

Tiêu chuẩn

48

24

04.10-23.03

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

05.10-24.03

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

06.10-03.04

Thứ 4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

16

03.10-20.01

Thứ 3,5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

40

10

04.10-10.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

40

10

21.10-28.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

04.10-26.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

11.10-03.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

18.10-10.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

25.10-17.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2

Tiêu chuẩn

48

24

05.10-24.03

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

16

04.10-23.01

Thứ 2,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

24

12.10-01.04

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

16

11.10-07.02

Thứ 2,5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

40

10

04.10-10.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

40

10

11.10-17.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

21.10-15.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

04.10-26.11

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

11.10-03.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

18.10-10.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

25.10-17.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1

Tiêu chuẩn

48

24

07.10-31.03

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

05.10-25.03

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

40

10

04.10-10.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

40

10

04.10-10.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

14.10-08.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

04.10-26.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

11.10-03.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

18.10-10.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

25.10-17.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2

Tiêu chuẩn

60

30

12.10-12.05

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

60

30

07.10-22.05

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

60

30

08.10-16.05

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

60

30

05.10-05.05

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

60

20

12.10-08.03

Thứ 3,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

40

10

04.10-10.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

40

10

11.10-17.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

25.10-17.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

29.10-23.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

04.10-26.11

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

11.10-03.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

C1.1

Tiêu chuẩn

48

24

04.10-24.03

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

05.10-24.03

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

40

10

04.10-10.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

40

08

04.10-26.11

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

11.10-03.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

C1.2

Tiêu chuẩn

48

24

08.10-29.03

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

40

10

04.10-10.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

40

08

04.10-26.11

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

11.10-03.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

 
-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất