Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian  hc

Ngàyhc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

03.05-26.07

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

08.05-31.07

Thứ 4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

13.05-05.08

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

13.05-14.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

8

06.05-01.07

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

14.05-06.08

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1

Siêu cấp tốc

40

8

06.05-28.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

8

20.05-12.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

30.05-22.08

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

06.05-29.07

Thứ 2,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

8

08.05-03.07

Thứ 4,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

14.05-06.08

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

8

13.05-05.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

8

20.05-15.07

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

07.05-30.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

06.05-29.07

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

13.05-14.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

8

13.05-05.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

06.05-29.07

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Cấp tốc

25

5

13.05-14.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2

Siêu cấp tốc

40

8

13.05-05.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

02.05-25.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

8

06.05-01.07

Thứ 2,4

CN

18.00-20.30

14.00-16.30

Tiêu chuẩn

25

12

15.05-07.08

Thứ 4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

21.05-13.08

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.00-16.30

Tiêu chuẩn

25

12

07.05-30.07

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

12.05-04.08

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

13.05-14.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

20.05-21.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

27.05-28.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

03.05-26.07

Thứ 6

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

30.05-22.08

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1

Siêu cấp tốc

40

8

06.05-28.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

8

20.05-12.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

02.05-25.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

8

04.05-29.06

Thứ 2,4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

20.05-21.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

07.05-30.07

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

5

02.05-05.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

8

06.05-28.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

8

02.05-27.06

Thứ 2,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

13.05-14.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

13.05-14.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

17.05-09.08

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

27.05-28.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

8

06.05-28.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

20.05-12.08

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

13.05-14.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

25

12

27.05-19.08

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

08.05-11.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

06.05-07.06

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

13.05-14.06

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

8

20.05-12.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian  hc

Ngàyhc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

8

01.04-31.05

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

09.04-04.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

8

10.04-07.06

Thứ 4,6

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

08.04-16.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

8

08.04-10.06

Thứ 2,4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

16.04-12.07

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1

Siêu cấp tốc

40

8

01.04-30.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

8

08.04-06.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

08.04-10.07

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

04.04-02.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

8

08.04-09.06

Thứ 2,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

8

01.04-30.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

8

01.04-01.06

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

09.04-05.07

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

25

8

02.04-30.05

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

08.04-16.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

8

01.04-30.05

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

02.04-28.06

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Cấp tốc

25

5

08.04-16.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2

Siêu cấp tốc

40

8

08.04-06.06

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Trình độ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

02.04-27.06

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

03.04-29.06

Thứ 4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

8

09.04-06.06

Thứ 3,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

8

08.04-08.06

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

11.04-04.07

Thứ 5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

16.04-14.07

Thứ 3

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

08.04-16.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

16.04-23.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

22.04-29.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

28.04-21.07

Thứ 6

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

08.04-16.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1

Siêu cấp tốc

40

8

01.04-30.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

8

08.04-06.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

14.04-10.07

Thứ 4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

8

02.04-30.05

Thứ 3,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

08.04-16.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

09.04-06.07

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

8

01.04-30.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

8

08.04-10.06

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

16.04-23.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

16.04-23.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

02.04-30.06

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

5

08.04-16.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

16.04-23.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1

Siêu cấp tốc

40

8

01.04-30.05

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

09.04-04.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

16.04-23.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

01.04-09.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

25

8

08.04-08.06

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

24.04-31.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

16.04-23.05

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

24.04-31.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

8

08.04-06.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

 

-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất