Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học Đại học, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghành bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Cấp tốc

20

05

07.06-09.07

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.06-16.07

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

08

01.06-23.07

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.06-09.07

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A1

Tiêu chuẩn

48

16

02.06-22.09

Thứ 4,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

24

01.06-16.11

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

16

03.06-23.09

Thứ 2,5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

07.06-30.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

14.06-06.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

21.06-13.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

28.06-20.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

07.06-26.08

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.06-09.07

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.06-16.07

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A2.2

Tiêu chuẩn

24

12

02.06-22.08

Thứ 4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

07.06-09.07

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.06-16.07

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A2

Tiêu chuẩn

48

24

08.06-23.11

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

02.06-17.11

Thứ 4,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

23.06-17.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

07.06-30.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

14.06-06.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

21.06-13.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Cấp tốc

20

05

07.06-09.07

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.06-16.07

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

03.06-23.08

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

08

01.06-25.07

Thứ 3,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

07.06-09.07

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B1

Tiêu chuẩn

48

24

23.06-05.12

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

16

02.06-22.09

Thứ 4,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Siêu cấp tốc

40

08

03.06-28.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

07.06-30.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

14.06-06.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

21.06-13.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

30

15

02.06-15.09

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.06-09.07

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.06-16.07

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

30

15

28.06-06.10

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

10

01.06-06.08

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

15

07.06-15.09

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

10

10.06-16.08

Thứ 2,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

B2

Tiêu chuẩn

60

30

22.06-18.01

Thứ 3,5

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

07.06-30.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

14.06-06.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

21.06-13.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

28.06-20.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2+

Tiêu chuẩn

20

10

07.06-11.08

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

20

10

15.06-20.08

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

14.06-16.07

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Cấp tốc

20

05

03.05-04.06

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

10.05-11.06

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

08

03.05-25.06

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

03.05-04.06

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A1

Tiêu chuẩn

48

24

06.05-21.10

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

24

12.05-27.10

Thứ 4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

18.05-02.11

Thứ 3,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

03.05-25.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

10.05-02.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

17.05-09.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

24.05-16.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

03.05-21.07

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

03.05-04.06

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

10.05-11.06

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A2.2

Tiêu chuẩn

24

12

04.05-25.07

Thứ 3

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

24.05-25.06

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

24.05-25.06

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B1.1

B1.2

B1

Cấp tốc

20

05

03.05-04.06

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

10.05-11.06

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Tiêu chuẩn

24

12

05.05-25.07

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

18.05-06.08

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

03.05-04.06

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Tiêu chuẩn

48

24

03.05-18.10

Thứ 2,5

18.00-20.30

 

Tiêu chuẩn

48

24

13.05-28.10

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

06.05-30.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

10.05-02.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

17.05-09.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

24.05-16.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.1

Tiêu chuẩn

30

15

03.05-12.08

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

15

11.05-20.08

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

03.05-04.06

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

10.05-11.06

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

30

15

05.05-15.08

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

30

15

03.05-12.08

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

15

12.05-23.08

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

30

15

18.05-27.08

Thứ 3,6

18.00-20.30

B2

Tiêu chuẩn

60

30

05.05-13.08

Thứ 4,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

03.05-25.06

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

10.05-02.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

17.05-09.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

24.05-16.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

31.05-23.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2+

Tiêu chuẩn

20

10

10.05-15.07

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

20

10

21.05-27.07

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

03.05-04.06

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất