Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1

Tiêu chuẩn

24

08

13.07-05.09

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

06.07-07.08

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A2

Tiêu chuẩn

24

12

22.07-14.10

Thứ 4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

13.07-14.08

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B1

Tiêu chuẩn

24

08

06.07-30.08

Thứ 2,6

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

14.07-14.08

Thứ 3-6

13.30-16.45

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

24

08

06.07-28.08

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

08

02.07-25.08

Thứ 3,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

04.07-21.09

Thứ 2

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

07.07-27.09

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

15.07-07.10

Thứ 4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

23.07-11.10

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

06.07-06.08

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

07.07-07.08

Thứ 3-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

08

07.07-30.08

Thứ 3,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

06.07-07.08

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A1

Tiêu chuẩn

48

16

02.07-20.10

Thứ 3,5,6

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

16

06.07-24.10

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

06.07-28.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.07-07.09

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

20.07-14.09

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

27.07-21.09

Thứ 2-6

13.00-17.00

A1

(Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

04

04.07-26.07

Thứ 7,CN

08.30-11.00

Cấp tốc

10

2.5

06.07-21.07

Thứ 2-5

13.30-16.45

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

06.07-24.09

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

08

14.07-05.09

Thứ 3,6

Thứ 7

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

06.07-07.08

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A2.2

Tiểu chuẩn

24

12

02.07-22.09

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.07-06.08

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.07-14.08

Thứ 3-6

13.30-16.45

A2

Tiêu chuẩn

48

24

08.07-23.12

Thứ 4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

16

13.07-01.11

Thứ 2,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Siêu cấp tốc

40

08

06.07-28.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

08

14.07-05.09

Thứ 3,5

Thứ 7

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

22.07-14.10

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.07-07.08

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.07-14.08

Thứ 3-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

24

08

02.07-25.08

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.07-06.08

Thứ 2-5

13.30-16.45

B1

Tiêu chuẩn

48

16

20.07-06.11

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

10.07-04.09

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

23.07-17.09

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1

(Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

04

02.07-28.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

10

2.5

13.07-28.07

Thứ 2-5

13.30-16.45

B2.1

Tiêu chuẩn

24

08

06.07-30.08

Thứ 2,4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

06.07-07.08

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

21.07-21.08

Thứ 3-6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

24

12

13.07-01.10

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.07-06.08

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

21.07-21.08

Thứ 3-6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

08

09.07-03.09

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.07-07.09

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

27.07-21.09

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.2+

(Tổng hợp và củng cố kiến thức B2)

Tiêu chuẩn

20

07

20.07-03.09

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

 

 

Trình độ

Lớp

Số buổi

Số tuần

Thời gian học

Ngày học

Giờ học

A1.1

Tiêu chuẩn

30

30

01.06-21.12

Thứ 2

18.00-20.05

Tiêu chuẩn

30

30

18.06-07.01

Thứ 5

18.00-20.05

A1.3

Tiêu chuẩn

15

15

24.06-07.10

Thứ 4

18.00-20.30

A1.4

Tiêu chuẩn

15

15

23.06-29.09

Thứ 3

18.00-20.30

A2.1

Tiêu chuẩn

24

08

03.06-26.07

Thứ 4,6

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

15.06-03.09

Thứ 2,5

14.30-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

12

08.06-29.08

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

15.06-05.09

Thứ 2

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

 

 

Trình độ

Lớp

Số buổi

Số tuần

Thời gian học

Ngày học

Giờ học

A1.1

Tiêu chuẩn

24

12

01.06-21.08

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

08

02.06-26.07

Thứ 3,6

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

04.06-22.08

Thứ 5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

08

08.06-31.07

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

01.06-02.07

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

02.06-03.07

Thứ 3-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

08

01.06-25.07

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

02.06-03.07

Thứ 3-6

08.15-11.30

A1

Tiêu chuẩn

48

24

15.06-07.09

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

24.06-13.09

Thứ 2

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Siêu cấp tốc

40

08

01.06-24.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.06-31.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

15.06-07.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.06-14.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

A1

(Nghe- Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

04

09.06-02.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

10

2.5

02.06-17.06

Thứ 3-6

08.15-11.30

A2.1

Tiêu chuẩn

24

08

01.06-25.07

Thứ 2,4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

08

03.06-26.07

Thứ 4,5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

02.06-03.07

Thứ 3-6

08.15-11.30

A2.2

Tiểu chuẩn

24

12

04.06-23.08

Thứ 5

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

09.06-10.07

Thứ 3-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

15.06-16.07

Thứ 2-5

13.30-16.45

A2

Tiêu chuẩn

48

24

07.06-22.11

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

24

09.06-19.11

Thứ 3,5

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

01.06-24.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

12

03.06-23.08

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

23.06-10.09

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

01.06-21.08

Thứ 2,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

08.06-09.07

Thứ 2-5

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

24

08

15.06-09.08

Thứ 2,4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

02.06-03.07

Thứ 3-6

08.15-11.30

B1

Siêu cấp tốc

40

08

01.06-24.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.06-31.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.06-14.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1

(Nghe-Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

03

03.06-18.06

Thứ 4,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

10

2.5

15.06-30.06

Thứ 2-5

13.30-16.45

B2.1

Tiêu chuẩn

24

12

08.06-26.08

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

02.06-03.07

Thứ 3-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

15.06-16.07

Thứ 2-5

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

24

12

02.06-23.08

Thứ 3

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

08.06-09.07

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

15.06-17.07

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

08

10.06-04.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

01.06-24.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

22.06-14.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.2+

(Tổng hợp và củng cố kiến thức B2)

Tiêu chuẩn

20

07

22.06-05.08

Thứ 2,4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

 

 

-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất