Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

08

05.09-31.10

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

08

04.09-30.10

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

03.09-26.11

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

08

09.09-04.11

Thứ 2,4,6

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

08

10.09-05.11

Thứ 3,5, CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

07.09-30.11

Thứ 5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

09.09-11.00

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

05.09-09.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

16.09-18.10

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

23.09-25.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

04.09-27.11

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

03.09-26.11

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

12.09-16.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1

Siêu cấp tốc

40

08

09.09-01.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

16.09-08.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

29.09-22.12

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

05.09-28.11

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

09.09-11.10

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

06.09-29.11

Thứ 2-6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

10.09-03.12

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

25.09-29.10

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

09.09-11.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

16.09-18.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

A2

Siêu cấp tốc

40

08

18.09-12.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

09.09-01.11

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

12

11.09-04.12

Thứ 2, 4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

09.09-11.10

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

16.09-18.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

25

08

25.09-19.11

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

17.09-30.11

Thứ 2

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

11.09-15.10

Thứ 2-6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

25

08

30.09-24.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1

Siêu cấp tốc

40

08

09.09-01.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

04.09-27.11

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

25.09-29.10

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

25.09-29.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

25

12

08.09-01.12

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

11.09-15.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

25.09-29.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

09.09-11.10

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2

Siêu cấp tốc

40

08

16.09-08.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

C1.1

Tiêu chuẩn

25

12

16.09-09.12

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

09.09-11.10

Thứ 2-6

08.15-11.30

 

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

05.08-30.10

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

01.08-24.10

Thứ 5,CN

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

08

06.08-01.10

Thứ 3,5,7

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

08.08-04.11

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

11.08-03.11

Thứ 3,CN

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

08

12.08-09.10

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

05.08-09.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

12.08-16.09

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

19.08-23.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

26.08-07.10

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

08

02.08-30.09

Thứ 2,4,6

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

08

16.08-11.10

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

05.08-09.09

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1

Siêu cấp tốc

40

08

05.08-30.09

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

12.08-07.10

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

09.08-01.11

Thứ 6

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

08

07.08-02.10

Thứ 4,5

CN

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

19.08-23.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

13.08-05.11

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

07.08-30.10

Thứ 4,7

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

05.08-09.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

12.08-16.09

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

19.08-23.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

08

29.08-24.10

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

05.08-30.09

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

08

05.08-02.10

Thứ 2,4

CN

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

01.08-05.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

05.08-09.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

12.08-16.09

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

01.08-24.10

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

19.08-23.09

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

05.08-09.09

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

30.08-25.10

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

01.08-24.10

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

26.08-30.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

08.08-12.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Tiêu chuẩn

25

08

20.08-15.10

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

23.08-27.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

12.08-16.09

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

08

05.08-30.09

Thứ 2-6

08.00-12.00

C1.1

Tiêu chuẩn

25

08

05.08-02.10

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

08

20.08-15.10

Thứ 3,6

CN

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

05.08-09.09

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

19.08-23.09

Thứ 2-6

13.30-16.45

 
-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất