Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

24

12

06.02-03.05

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

03.02-22.04

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

04.02-25.04

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

13.02-09.05

Thứ 5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

03.02-05.03

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

10.02-13.03

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

12

09.02-07.05

Thứ 5

CN

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

04.02-06.03

Thứ 3-6

13.30-16.45

A1

Tiêu chuẩn

48

24

03.02-24.04

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

11.02-03.05

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Siêu cấp tốc

40

08

03.02-27.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

10.02-06.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

17.02-13.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

24.02-20.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

A1

(Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

04

03.02-26.02

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

10

2,5

03.02-18.02

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

10

2,5

17.02-03.03

Thứ 3-6

13.30-16.45

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

04.02-28.04

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

26.02-17.05

Thứ 4
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

04.02-06.03

Thứ 3-6

13.30-16.45

A2.2

Tiêu chuẩn

24

12

03.02-22.04

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

03.02-06.03

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

10.02-13.03

Thứ 3-6

13.30-16.45

A2

Siêu cấp tốc

40

08

03.02-27.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

10.02-06.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

17.02-13.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

12

16.02-10.05

Thứ 6
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

16.02-10.05

Thứ 6
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

08

28.02-24.04

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

03.02-06.03

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

03.02-22.04

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

03.02-06.03

Thứ 3-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

03.02-27.03

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

27.02-23.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

10.02-06.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1

(Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

03

04.02-20.02

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

10

2,5

03.02-18.02

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B2.1

Tiêu chuẩn

24

12

03.02-24.04

Thứ 2,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

03.02-06.03

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B2.2

Tiêu chuẩn

24

12

03.02-22.04

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

20.02-25.03

Thứ 3-6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

03.02-06.03

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

08

10.02-06.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

12.02-08.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

24.02-20.04

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.2+

(100% giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

20

10

10.02-15.04

Thứ 2,4

18.00-20.30

C1.1

Tiêu chuẩn

24

08

10.02-03.04

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

24.02-27.03

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

24

08

07.01-14.03

Thứ 3,5
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

04.01-06.04

Thứ 2,7

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

08

03.01-11.03

Thứ 2,4,6

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

02.01-09.04

Thứ 5
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

06.01-20.02

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

07.01-21.02

Thứ 3-6

08.15-11.30

A1.2

Tiêu chuẩn

24

12

03.01-05.04

Thứ 6
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

07.01-21.02

Thứ 3-6

13.30-16.45

A1

Siêu cấp tốc

40

08

06.01-13.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.01-20.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

Tiêu chuẩn

48

24

02.01-05.07

Thứ 5
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

24

06.01-01.07

Thứ 2,4

18.00-20.30

A1.1

(Học Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

24

08

07.01-14.03

Thứ 3,5
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

04.01-06.04

Thứ 2,7

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

08

03.01-11.03

Thứ 2,4,6

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

02.01-09.04

Thứ 5
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

06.01-20.02

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

07.01-21.02

Thứ 3-6

08.15-11.30

A1.2

(Học Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

24

12

03.01-05.04

Thứ 6
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

07.01-21.02

Thứ 3-6

13.30-16.45

A1

(Học Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Siêu cấp tốc

40

08

06.01-13.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.01-20.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

Tiêu chuẩn

48

24

02.01-05.07

Thứ 5
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

24

06.01-01.07

Thứ 2,4

18.00-20.30

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

06.01-08.04

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

08

03.01-12.03

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.01-20.02

Thứ 2-5

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

24

12

05.01-05.04

Thứ 4
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

14.01-16.04

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.01-21.02

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

13.01-28.02

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

08

15.01-24.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

06.01-13.03

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.01-20.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

08

06.01-13.03

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

06.01-20.02

Thứ 2-5

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

07.01-12.04

Thứ 3
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

07.01-21.02

Thứ 3-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

08.01-17.03

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

06.01-13.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.01-20.03

Thứ 2-6

08.00-12.00

        B1

(Học Nghe – Nói với giáo viên bản ngữ)

Tiêu chuẩn

08

04

07.01-13.02

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

10

2,5

06.01-04.02

Thứ 2-5

13.30-16.45

B2.1

Tiêu chuẩn

24

12

07.01-12.04

Thứ 3
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

06.01-20.02

Thứ 2-5

08.15-11.30

B2.2

Tiêu chuẩn

24

12

08.01-11.04

Thứ 4
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

07.01-21.02

Thứ 3-6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

13.01-27.02

Thứ 2-5

08.15-11.30

B2

Siêu cấp tốc

40

08

06.01-13.03

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

13.01-20.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.2+

(Học 100% với giáo viên bản ngữ)

Cấp tốc

20

05

06.01-20.02

Thứ 2-5

13.30-16.45

C1.1

Tiêu chuẩn

24

12

06.01-08.04

Thứ 2,4

18.00-20.30

C1.1

Cấp tốc

20

05

02.01-18.02

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

 
-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất