Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình độ

Lớp

Số buổi

Số tuần

Thời gian học

Ngày học

Giờ học

A1.1

Tiêu chuẩn

24

12

01.12-25.02

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

07.12-04.03

Thứ 2,5

13.30-16.00

Tiêu chuẩn

24

12

07.12-08.03

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

15.12-16.03

Thứ 3,6

13.30-16.00

Tiêu chuẩn

24

12

23.12-20.03

Thứ 4,7

13.30-16.00

Cấp tốc

20

05

02.11-03.12

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

09.11-11.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

12

03.12-01.03

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.12-07.01

Thứ 2-5

08.15-11.30

A1

Tiêu chuẩn

48

24

01.12-28.05

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

02.12-09.06

Thứ 4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

07.12-31.05

Thứ 2

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

24

10.12-30.05

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

24

14.12-11.06

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

20.12-08.06

Thứ 3

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

07.12-01.02

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

14.12-15.02

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

21.12-22.02

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

28.12-01.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

01.12-25.02

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

10.12-06.03

Thứ 5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

07.12-11.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A2.2

Tiểu chuẩn

24

12

02.12-03.03

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.12-11.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.12-18.01

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A2

Tiêu chuẩn

48

16

23.11-22.03

Thứ 2,3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

01.11-25.04

Thứ 4
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Siêu cấp tốc

40

08

02.11-25.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

23.11-18.01

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

12

01.12-25.02

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

09.12-10.03

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.12-07.01

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

15.12-19.01

Thứ 3-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

24.12-23.03

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.12-11.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B1

Tiêu chuẩn

48

24

03.12-25.05

Thứ 3,5

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

17.12-18.02

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

28.12-01.03

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

30

15

02.12-21.03

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

07.12-11.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.12-14.01

Thứ 2-5

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

30

15

08.12-28.03

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

07.12-07.01

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

15.12-19.01

Thứ 3-6

13.30-16.45

B2

Tiêu chuẩn

60

30

08.12-08.07

Thứ 3,5

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

18.12-19.02

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

28.12-01.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2+

Tiêu chuẩn

20

10

07.12-17.02

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.12-11.01

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

 

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

24

12

03.11-26.01

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

07.11-23.01

Thứ 3
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

02.11-03.12

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

09.11-11.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

08

01.11-25.12

Thứ 2,6
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

03.11-04.12

Thứ 3-6

13.30-16.45

A1

Tiêu chuẩn

48

24

08.11-02.05

Thứ 3
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Tiêu chuẩn

48

16

09.11-08.03

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

16

09.11-07.03

Thứ 2,4,CN

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

48

16

10.11-06.03

Thứ 3,5,7

14.30-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

02.11-25.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

09.11-04.11

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

16.11-11.01

Thứ 2-6

13.00-17.00

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

01.11-21.01

Thứ 5
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

11.11-03.02

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

02.11-04.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A2.2

Tiểu chuẩn

24

12

10.11-31.01

Thứ 3
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

09.11-11.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

16.11-17.12

Thứ 2-5

13.30-16.45

A2

Tiêu chuẩn

48

16

23.11-22.03

Thứ 2,3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

24

01.11-25.04

Thứ 4
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Siêu cấp tốc

40

08

02.11-25.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

23.11-18.01

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

08

02.11-25.12

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

03.11-21.01

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

02.11-03.12

Thứ 2-5

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

10.11-11.12

Thứ 3-6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

23.11-17.02

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

02.11-02.13

Thứ 2-5

08.15-11.30

B1

Tiêu chuẩn

48

24

29.11-23.05

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Siêu cấp tốc

40

08

02.11-25.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

09.11-04.01

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

24

12

29.11-24.02

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

02.11-03.12

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

10.11-11.12

Thứ 3-6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

24

12

19.11-16.02

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

02.11-04.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

09.11-11.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B2

Tiêu chuẩn

48

16

13.11-12.03

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

19.11-14.01

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

02.11-25.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2+

Tiêu chuẩn

20

07

09.11-23.12

Thứ 2,4
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Cấp tốc

20

05

02.11-03.12

Thứ 2-5

08.15-11.30

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1

Tiêu chuẩn

24

12

12.10-31.12

Thứ 2,5

18.00-19.30

Cấp tốc

24

06

05.10-13.11

Thứ 2,3,5,6

09.00-11.30

Giao tiếp với GVNN A1

Tiêu chuẩn

10

05

20.10-20.11

Thứ 3,6

18.00-19.30

Luyện thi B1

Cấp tốc

20

05

19.10-20.11

Thứ 2,3,5,6

09.00-11.30

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

24

12

01.10-19.12

Thứ 5
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

05.10-25.12

Thứ 2,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

05.10-06.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

19.10-20.11

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

08

05.10-27.11

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

05.10-06.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A1

Tiêu chuẩn

48

24

02.10-26.03

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

16

13.10-31.01

Thứ 3,5
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Siêu cấp tốc

40

08

05.10-27.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

12.10-04.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

26.10-18.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

02.10-25.12

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

09.10-27.12

Thứ 6
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

12.10-13.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A2.2

Tiểu chuẩn

24

12

08.10-29.12

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

05.10-05.11

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

20.10-20.11

Thứ 3-6

13.30-16.45

A2

Tiêu chuẩn

48

24

06.10-25.03

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

16

05.10-25.01

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

21.10-15.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

05.10-27.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

08

01.10-26.11

Thứ 3,5
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

12

02.10-23.12

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

05.10-05.11

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

19.10-19.11

Thứ 3-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

03.10-23.12

Thứ 4
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

05.10-06.11

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B1

Tiêu chuẩn

48

24

09.10-02.04

Thứ 3,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

05.10-27.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

12.10-04.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

24

12

05.10-28.12

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

05.10-05.11

Thứ 2-5

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

13.10-13.11

Thứ 3-6

08.15-11.30

B2.2

Tiêu chuẩn

24

12

13.10-05.01

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

05.10-05.11

Thứ 2-5

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

20.10-20.11

Thứ 3-6

08.15-11.30

B2

Tiêu chuẩn

40

24

02.10-26.03

Thứ 6
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

19.10-11.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

05.10-27.11

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.2+

Cấp tốc

20

05

12.10-13.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

 

 

-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất