Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian  hc

Ngàyhc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

08

02.07-27.08

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

03.07-25.09

Thứ 4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

05.07-27.09

Thứ 6,CN

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

03.07-25.09

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

02.07-24.09

Thứ 3,5

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

08.07-04.09

Thứ 2,4,6

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

08

06.07-28.09

Thứ 3,7

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

01.07-02.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

08.07-09.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

11.07-03.10

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

15.07-11.09

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

08.07-09.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1

Siêu cấp tốc

40

08

01.07-23.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.07-30.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

09.07-01.10

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

08

03.07-28.08

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

15.07-16.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

04.07-30.09

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

08

09.07-03.09

Thứ 3,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

22.07-23.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

A2

Siêu cấp tốc

40

08

08.07-30.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

12

03.07-30.09

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

09.07-01.10

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

15.07-16.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

25

08

11.07-05.09

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

08.07-09.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

01.07-23.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

03.07-25.09

Thứ 4

Thứ 7

18.00-20.30

08.30-11.30

Cấp tốc

25

05

08.07-09.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Tiêu chuẩn

25

12

05.07-27.09

Thứ 3,6

18.00-20.30

B2

Siêu cấp tốc

40

08

08.07-30.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

08

01.07-26.08

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

02.07-24.09

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

04.07-26.09

Thứ 5,7

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

02.07-24.09

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

04.07-26.09

Thứ 5,CN

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

08

02.07-27.08

Thứ 3,5,7

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

01.07-02.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

08.07-09.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

15.07-16.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

22.07-23.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

16.07-08.10

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

08

01.07-26.08

Thứ 2,5

Thứ 7

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

15.07-16.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1

Siêu cấp tốc

40

08

01.07-23.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

08.07-30.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

01.07-25.09

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

04.07-26.09

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

01.07-02.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

02.07-24.09

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

08

08.07-05.09

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

01.07-02.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

08.07-09.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

15.07-16.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

08

04.07-28.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

24.07-18.09

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

12

08.07-04.10

Thứ 2,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

15.07-16.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

01.07-02.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

22.07-23.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

25

08

01.07-26.08

Thứ 2,4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

03.07-06.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

08.07-09.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1

Siêu cấp tốc

40

08

01.07-23.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

09.07-01.10

Thứ 3

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

03.07-06.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

15.07-16.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Tiêu chuẩn

25

12

22.07-18.10

Thứ 2,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

15.07-16.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

01.07-02.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

08.07-09.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

08

01.07-23.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

C1.1

Tiêu chuẩn

25

08

01.07-26.08

Thứ 2,4,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

08

16.07-10.09

Thứ 3,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

01.07-02.08

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

08.07-09.08

Thứ 2-6

13.30-16.45

 

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian  hc

Ngàyhc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

08

03.06-29.07

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

04.06-27.08

Thứ 3,6

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

06.06-29.07

Thứ 2,5

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

8

03.06-29.07

Thứ 2,4,6

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

8

01.06-27.07

Thứ 3,5,7

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

8

10.06-05.08

Thứ 2,4,6

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

04.06-27.08

Thứ 3,5

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

17.06-19.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

05.06-28.08

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

04.06-27.08

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

10.06-12.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1

Siêu cấp tốc

40

08

03.06-26.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

10.06-02.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

08

10.06-05.08

Thứ 2,4,6

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

04.06-27.08

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

24.06-18.09

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

08

11.06-06.08

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

10.06-12.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

08

03.06-26.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

08

03.06-29.07

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

11.06-06.08

Thứ 3,5,7

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

17.06-19.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

25

08

05.06-31.07

Thứ 2,4,7

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

03.06-26.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

08

06.06-01.08

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

17.06-19.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2.2

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

08

03.06-26.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

01.06-24.08

Thứ 3,7

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

04.06-27.08

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

08

11.06-06.08

Thứ 3,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

08

03.06-29.07

Thứ 2,4,6

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

08

11.06-06.08

Thứ 3,5,7

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

04.06-27.08

Thứ 3,CN

14.30-17.00

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

17.06-19.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

10.06-12.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

17.06-19.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

23.06-15.09

Thứ 4

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

08

04.06-30.07

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1

Siêu cấp tốc

40

08

03.06-26.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

10.06-02.08

Thứ 2-6

13.00-17.00

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

16.06-09.09

Thứ 2

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

08

04.06-30.07

Thứ 3,5,7

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

07.06-30.08

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

05.06-28.08

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

23.06-15.09

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

07.06-11.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

24.06-26.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2

Siêu cấp tốc

40

08

03.06-26.07

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.1

Tiêu chuẩn

25

12

04.06-27.08

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

07.06-11.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

05

10.06-12.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

25

08

04.06-30.07

Thứ 3,6

CN

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

10.06-12.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

03.06-26.07

Thứ 2-6

13.00-17.00

B2.1

Tiêu chuẩn

25

08

03.06-29.07

Thứ 2,4,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

10.06-12.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2.2

Tiêu chuẩn

25

08

11.06-06.08

Thứ 3,4,7

08.30-11.00

Cấp tốc

25

05

17.06-19.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

03.06-05.07

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

05

10.06-12.07

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

08

10.06-02.08

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

 

-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất