Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

 

A1.1

Tiêu chuẩn

24

12

06.11.19-05.02.20

Thứ 4
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

02.11.19-01.02.20

Thứ 7,CN

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

15.11.19-14.02.20

Thứ 6
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

05.11.19-04.02.20

Thứ 3
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Tiêu chuẩn

24

08

12.11.19-07.01.20

Thứ 3,4
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

08

11.11.19-06.01.20

Thứ 2,4,7

14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

04.11-05.12

Thứ 2-5

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

12.11-13.12

Thứ 3-6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

04.11-06.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A1.2

Tiêu chuẩn

24

08

04.11-27.12

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

13.11.19-12.02.20

Thứ 4
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

Siêu cấp tốc

20

05

11.11-06.12.19

Thứ 2-6

8.00-12.00

A1

Siêu cấp tốc

40

08

04.11-27.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

11.11.19-06.01.20

Thứ 2-6

13.00-17.00

 A1

Tiêu chuẩn

8

4

01.11-13.12

Thứ 4, 6

18.00-20.00

 

Cấp tốc

10

2,5

04.11-19.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

 

Cấp tốc

10

2,5

11.11-19.11

Thứ 2,3,4,5

13.30-16.45

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

13.11.19-12.02.20

Thứ 4,6

18.00-20.30

 

Cấp tốc

20

05

04.11-06.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

24

12

08.11.19-07.02.20

Thứ 6
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

 

Tiêu chuẩn

24

12

08.11.19-07.02.20

Thứ 6
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

 

Cấp tốc

20

05

04.11-06.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

 

Cấp tốc

20

05

12.11-13.12

Thứ 3,4,5,6

13.30-16.45

A2

Siêu cấp tốc

40

08

11.11.19-06.01.20

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

04.11-27.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

18.11.19-13.01.20

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

25.11.19-27.01.20

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1.1

Tiêuchuẩn

24

12

14.11.19-11.02.20

Thứ 3,5
 

18.00-20.30
 

 

Cấptốc

20

05

11.11-12.12

Thứ 2-5

08.15-11.30

B1.2

Cấp tốc

20

05

04.11-05.12

Thứ 2-5

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

28.11.19-30.01.20

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

04.11-27.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

11.11.19-06.01.20

Thứ 2-6

13.00-17.00

B1

Tiêu chuẩn

8

4

04.11-28.11

Thứ 2, 5

18.00-20.00

 

Cấp tốc

10

2,5

11.11-26.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B2.1

Tiêuchuẩn

24

12

06.11.19-12.02.20

Thứ 4
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

 

Cấp tốc

20

05

11.11-13.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B2.2

Tiêuchuẩn

24

12

03.11.19-02.02-20

Thứ 3
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

 

Cấptốc

20

05

22.11-26.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

 

Cấptốc

20

05

04.11-05.12

Thứ 2-5

13.30-16.45

 

Cấp tốc

20

05

11.11-13.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B2

Siêu cấp tốc

40

08

04.11-27.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

11.11.19-06.01.20

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

18.11.19-13.01.20

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

25.11.19-27.01.20

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.2

Cấp tốc

20

5

11.11-13.12

Thứ 2,3,4,5

13.30-16.45

C1.1

Tiêu chuẩn

24

12

04.11.19-03.02.20

Thứ2,4

18.00-20.30

C1.1

Cấp tốc

20

05

04.11-06.12

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

 

Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

 

A1.1

Tiêu chuẩn

24

08

01.10-23.11

Thứ 3,5,7

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

07.10-28.12

Thứ 2,7

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

16.10-03.01

Thứ 4,6

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

06.10-28.12

Thứ 7, CN

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

10.10-28.12

Thứ 5
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Tiêu chuẩn

24

12

05.10-24.12

Thứ 3
Thứ 7

18.00-20.30
13.00-17.00

Cấp tốc

20

05

14.10-14.11

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

21.10-21.11

Thứ 2,3,4,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

28.10-28.11

Thứ 2,4,5,6

13.30-16.45

A1.2

Tiêu chuẩn

24

12

09.10-30.12

Thứ 2,4

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

22.10.-09.01

Thứ 3,5

18.00-20.30

A1

Tiêu chuẩn

48

24

04.10-27.03

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

48

16

14.10-10.02

Thứ 2,5,6

18.00-20.30

Siêu cấp tốc

40

08

07.10-29.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

14.10-06.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.1

Tiêu chuẩn

24

12

02.10-22.12

Thứ 4
CN

18.00-20.30
08.30-11.00

 

Tiêu chuẩn

24

12

17.10.19-07.01.20

Thứ 3,5

18.00-20.30

 

Tiêu chuẩn

24

12

02.10-23.12

Thứ 2,4

18.00-20.30

 

Tiêu chuẩn

24

08

18.10-12.12

Thứ 3,5,6

18.00-20.30

 

Cấp tốc

20

05

07.10-07.11

Thứ 2,3,4,6

08.15-11.30

A2.2

Tiêu chuẩn

24

12

13.10-30.12

Thứ 2
CN

18.00-20.30
14.30-17.00

 

Tiêu chuẩn

24

12

01.10-21.12

Thứ 3
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

 

Cấp tốc

20

05

07.10-07.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

 

Cấp tốc

20

05

21.10-21.11

Thứ 2,4,5,6

13.30-16.45

A2

Siêu cấp tốc

40

08

02.10-26.11

Thứ 2-6

08.00-12.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

16.10-10.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

07.10-29.11

Thứ 2-6

13.00-17.00

 

Siêu cấp tốc

40

08

14.10-06.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.1

Tiêu chuẩn

24

08

01.10-23.11

Thứ 3,5
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

07.10-07.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

B1.2

Tiêu chuẩn

24

12

25.10.19-13.01.20

Thứ 2,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

24

12

10.10-30.12

Thứ 2,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

07.10-07.11

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B1

Siêu cấp tốc

40

08

28.10-20.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

28.10-20.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

Siêu cấp tốc

40

08

14.10-06.12

Thứ 2-6

08.00-12.00

B2.1

Tiêu chuẩn

24

08

02.10-25.11

Thứ 2,4
Thứ 7

18.00-20.30
14.30-17.00

Cấp tốc

20

05

18.10-20.11

Thứ 2,3,4,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

07.10-07.11

Thứ 2,4,5,6

08.15-11.30

B2.2

Tiêu chuẩn

24

12

15.10.19-02.01-20

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

20

05

02.10-04.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

07.10-07.11

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

Cấp tốc

20

05

14.10-14.11

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

Cấp tốc

20

05

28.10-28.11

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

B2

Siêu cấp tốc

40

08

28.10-20.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

28.10-20.12

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

40

08

21.10-13.12

Thứ 2-6

08.15-11.30

C1.1

Cấp tốc

20

05

14.10-06.12

Thứ 2,3,5,6

13.30-15.45

C1.1

Cấp tốc

20

05

07.10-30.10

Thứ 2,3,5,6

08.15-11.30

C1.2

Cấp tốc

20

05

28.10-.22.11

Thứ 2,3,5,6

13.30-16.45

 
-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất