Đối tượng của khóa học là những bạn có nhu cầu du học nghề, làm việc và định cư tại Đức.
Chương trình học phù hợp nhất với nghề bạn chọn, giúp bạn chinh phục mục tiêu nghề nghiệp.
Chú trọng kỹ năng giao tiếp- điều kiên tiên quyết phát triển sự nghiệp.

Nội dung đang cập nhật

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian  hc

Ngàyhc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

04.03-03.06

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

12.03-06.06

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

19.03-14.06

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

11.03-12.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

14.03-11.06

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

04.03-05.06

Thứ 2,4

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

12.03-06.06

Thứ 3,5

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

19.03-14.06

Thứ 3,6

09.00-11.30

Cấp tốc

25

5

11.03-12.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

25.03-26.06

Thứ 2,4

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

A2.2

Tiêu chuẩn

25

8

11.03-13.05

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

04.03-05.06

Thứ 2,4

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

12.03-06.06

Thứ 3,5

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

19.03-14.06

Thứ 3,6

09.00-11.30

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.1

Tiêu chuẩn

25

12

05.03-30.05

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

04.03-05.06

Thứ 2,4

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

12.03-06.06

Thứ 3,5

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

19.03-14.06

Thứ 3,6

09.00-11.30

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

11.03-10.06

Thứ 2,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

29.03-25.06

Thứ 3,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

 

            Trình đ

Lp

Sbui

Stuần

Thi gian hc

Ngày hc

Gihc

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

05.03-30.05

Thứ 3,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

12.03-08.06

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

06.03-02.06

Thứ 4

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

8

12.03-09.05

Thứ 3,5

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

14.03-06.06

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

20.03-15.06

Thứ 4

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

11.03-12.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

18.03-22.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

25.03-02.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

20

4

04.03-29.03

Thứ 2-6

13.00-17.00

Siêu cấp tốc

20

4

11.03-05.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

A1.2

Tiêu chuẩn

25

12

04.03-03.06

Thứ 2

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Tiêu chuẩn

25

12

22.03-21.06

Thứ 2,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

21.03-13.06

Thứ 5

CN

18.00-20.30

08.30-11.00

Tiêu chuẩn

25

12

05.03-01.06

Thứ 3

Thứ 7

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

21.03-25.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

Siêu cấp tốc

20

4

04.03-29.03

Thứ 2-6

08.00-12.00

A2.2

Tiêu chuẩn

25

12

29.03-25.06

Thứ 3,6

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

15

15

31.03-07.07

CN

08.00-12.00

Tiêu chuẩn

25

8

25.03-27.05

Thứ 2,4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

11.03-12.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

B1.1

Tiêu chuẩn

25

12

06.03-31.05

Thứ 4,6

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

22.03-26.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

04.03-05.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

11.03-12.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

Siêu cấp tốc

20

4

18.03-12.04

Thứ 2-6

08.00-12.00

B1.2

Tiêu chuẩn

25

12

12.03-06.06

Thứ 3,5

18.00-20.30

Cấp tốc

25

5

01.03-04.04

Thứ 2-6

13.30-16.45

Cấp tốc

25

5

11.03-12.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

11.03-10.06

Thứ 2,5

18.00-20.30

Tiêu chuẩn

25

12

25.03-24.06

Thứ 2

Thứ 6

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

18.03-22.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

Cấp tốc

25

5

11.03-12.04

Thứ 2-6

08.15-11.30

B2.2

Tiêu chuẩn

25

12

29.03-21.06

Thứ 6

CN

18.00-20.30

14.30-17.00

Cấp tốc

25

5

25.03-02.05

Thứ 2-6

13.30-16.45

 

 

TRÌNH ĐỘ

LỚP

SỐ BUỔI

SỐ TUẦN

THỜI GIAN HỌC

NGÀY HỌC

GIỜ HỌC

A1.1

Tiêu chuẩn

25

8

11/02-08/04

Thứ 2, 4, 6

18:00-20:30

Cấp tốc

25

5

18/02-22/03

Thứ 2-6

8:15-11:30

A1.2

Cấp tốc

25

5

11/02-15/03

Thứ 2-6

13:30-16:45

A2.1

Cấp tốc

25

5

18/02-22/03

Thứ 2-6

8:15-11:30

A2.2

Tiêu chuẩn

20

10

20/02-26/04

Thứ 4,6

18:00-20:30

B1.2

Tiêu chuẩn

25

8

19/02-18/04

Thứ 2, 5, 6

18:00-20:30

TRÌNH ĐỘ

LỚP

SỐ BUỔI

SỐ TUẦN

THỜI GIAN HỌC

NGÀY HỌC

GIỜ HỌC

A1.1

Tiêu chuẩn

25

12

19/02-14/05

Thứ 3, 5

18:00-20:30

Siêu cấp tốc

20

4

18/02-15/03

Thứ 2-6

8:00-12:00

Cấp tốc

25

5

25/02-29/03

Thứ 2-6

8:15-11:30

A1.2

Cấp tốc

25

5

11/02-15/03

Thứ 2-6

8:15-11:30

A2.1

Tiêu chuẩn

25

12

22/02-17/05

Thứ 2, 6

18:00-20:30

A2.2

Cấp tốc

25

5

14/02-20/03

Thứ 2-6

8:15-11:30

B1.1

Tiêu chuẩn

25

12

13/02-08/05

Thứ 4, 6

18:00-20:30

Cấp tốc

25

5

18/02-22/03

Thứ 2-6

8:15-11:30

B1.2

Cấp tốc

25

5

11/02-15/03

Thứ 2-6

8:15-11:30

Cấp tốc

25

5

28/02-03/04

Thứ 2-6

13:30-16:45

Tiêu chuẩn

25

12

11/02-06/05

Thứ 2, 5

18:00-20:30

B1+

Tiêu chuẩn

20

10

19/02-14/05

Thứ 3, 5

18:00-20:30

B2.1

Tiêu chuẩn

25

12

25/02-20/05

Thứ 2, 4

18:00-20:30

Cấp tốc

25

5

18/02-22/03

Thứ 2-6

8:15-11:30

B2.2

Cấp tốc

25

5

21/02-27/03

Thứ 2-6

8:15-11:30

-->

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhân viên gọi điện tư vấn miễn phí sau khi đăng ký

Được cập nhật các ưu đãi dành cho học viện sớm nhất